Học bổng chính phủ Trung Quốc CSC luôn được săn đón bởi những thế hệ du học sinh bởi chế độ đãi ngộ cực khủng như tài trợ 100% học phí, ký túc xá hay cấp tiền sinh hoạt phí hàng tháng. Vậy học bổng chính phủ Trung Quốc CSC là gì? Làm thế nào ứng tuyển thành công? Bài viết dưới đây Mika Edu giúp bạn giải mã chi tiết từ A đến Z về điều kiện hồ sơ, quy trình ứng tuyển hay cập nhật danh sách các trường đại học Trung Quốc cấp học bổng chính phủ CSC.
1. Học bổng CSC Trung Quốc là gì?
Học bổng CSC Trung Quốc là học bổng danh giá do Bộ Giáo dục Trung Quốc phối hợp cùng Hội đồng Học bổng Quốc gia (CSC) cấp. Đây là chương trình chiến lược nhằm thúc đẩy giao lưu giáo dục, văn hóa và hợp tác thương mại giữa Trung Quốc với các quốc gia trên thế giới.
Bên cạnh các chương trình như học bổng Khổng Tử (CIS) hay học bổng CAS-TWAS thì học bổng Chính phủ Trung Quốc CSC luôn là mục tiêu săn đón hàng đầu của các thế hệ du học sinh nhờ chế độ đãi ngộ cao cấp. Hiện nay, học bổng CSC được áp dụng cho đa dạng hệ đào tạo từ Cử nhân, Thạc sĩ đến Tiến sĩ với hàng trăm chuyên ngành phong phú, được giảng dạy linh hoạt bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung tùy thuộc vào chương trình bạn ứng tuyển.

2. Quyền lợi và giá trị của học bổng CSC
Không phải ngẫu nhiên mà CSC được nhiều du học sinh săn đón bởi khi dành được suất học bổng toàn phần này bạn sẽ được tài trợ 100% chi phí trong suốt hành trình thời gian học tập, cụ thể:
-
100% Học phí & Phí tài liệu: Miễn phí hoàn toàn học phí cho toàn bộ khóa học chính thức và năm học tiếng (nếu có).
-
Miễn phí Ký túc xá: Trải nghiệm không gian sống tiện nghi, hiện đại chuẩn du học sinh (Hệ Đại học: 2 người/phòng; Hệ Thạc sĩ: 1 – 2 người/phòng; Hệ Tiến sĩ: 1 người/phòng).
-
Bảo hiểm y tế toàn diện: Được tài trợ gói bảo hiểm sức khỏe trị giá 800 NDT/năm.
-
Trợ cấp sinh hoạt phí hàng tháng (nhận đủ 12 tháng/năm):
-
Hệ Đại học: 2.500 NDT/tháng (khoảng 8.5 – 9 triệu VNĐ).
-
Hệ Thạc sĩ: 3.000 NDT/tháng (khoảng 10 – 10.5 triệu VNĐ).
-
Hệ Tiến sĩ: 3.500 NDT/tháng (khoảng 12 – 12.5 triệu VNĐ).
-

3. Điều kiện ứng tuyển học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)
Để đặt chân vào danh sách xét duyệt của Hội đồng CSC thì ứng viên cần đáp ứng đầy đủ các tiêu chí cơ bản sau:
-
Quốc tịch: Là công dân nước ngoài (không mang quốc tịch Trung Quốc), có sức khỏe tốt và lý lịch tư pháp trong sạch (không tiền án, tiền sự).
-
Năng lực học thuật: Điểm trung bình tích lũy (GPA) đạt loại Khá trở lên (càng cao càng có lợi thế cạnh tranh).
-
Giới hạn độ tuổi (Tính đến thời điểm nộp hồ sơ):
-
Hệ Đại học: Dưới 25 tuổi.
-
Hệ Thạc sĩ: Dưới 35 tuổi.
-
Hệ Tiến sĩ: Dưới 40 tuổi.
-
-
Yêu cầu ngoại ngữ: Ưu tiên ứng viên sở hữu chứng chỉ năng lực ngoại ngữ tương ứng với hệ đào tạo mong muốn (Chứng chỉ HSK đối với chương trình dạy bằng tiếng Trung hoặc IELTS/TOEFL đối với chương trình dạy bằng tiếng Anh).

4. Khi nào nên apply học bổng chính phủ Trung Quốc CSC?
Nắm chắc mốc thời gian là chìa khóa vàng giúp bạn chủ động trong việc chuẩn bị và nộp hồ sơ:
-
Thời gian mở cổng đăng ký: Hệ thống ứng tuyển trực tuyến thường mở cửa từ ngày 1 đến ngày 30 tháng 4 hàng năm (một số trường/dự án có thể kết thúc sớm hơn vào tháng 2 hoặc tháng 3, bạn nên chuẩn bị hồ sơ từ cuối năm trước).
-
Thời gian công bố kết quả: Các trường Đại học Trung Quốc sẽ chính thức công bố danh sách trúng tuyển vào tháng 6. Các ứng viên trúng tuyển sẽ nhận được thông báo gửi về email cá nhân vào khoảng cuối tháng 6.
-
Xác nhận và Nhập học: Sau khi nhận được thông báo thì ứng viên cần làm thủ tục xác nhận nhập học với nhà trường và chuẩn bị hành lý để chính thức bay sang Trung Quốc nhập học vào tháng 9.
5. Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ apply học bổng CSC đầy đủ nhất
Quy trình chuẩn bị hồ sơ giúp bạn quyết định đến 80% cơ hội đỗ của bạn. Để không bị loại hồ sơ khu ứng tuyển thì bạn hãy chuẩn bị thật kỹ hồ sơ Apply học bổng chính phủ Trung Quốc CSC theo những hạng mục dưới đây:
Đơn xin học bổng CSC (Online)
Bạn cần truy cập vào hệ thống đăng ký trực tuyến của Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc tại địa chỉ website: www.campuschina.org hoặc www.csc.edu.cn. Sau khi điền đầy đủ và chính xác thông tin theo yêu cầu, bạn tiến hành xuất file PDF và in ra và ký tên để hoàn tất đơn đăng ký.

Đơn đăng ký riêng của trường Đại học (Nếu có)
Rất nhiều trường Đại học tại Trung Quốc sở hữu hệ thống quản lý tuyển sinh quốc tế riêng. Do đó, bạn bắt buộc phải đăng ký song song trên cả hệ thống của CSC và hệ thống của trường (sau đó in đơn đăng ký từ hệ thống của trường để nộp kèm). Hãy chủ động kiểm tra kỹ yêu cầu này trên website của trường bạn apply nhé!
Ảnh thẻ cá nhân
-
Số lượng: Tối thiểu 04 ảnh.
-
Quy cách: Kích thước 4×6 cm, nền trắng, chụp rõ mặt, trang phục lịch sự và tóc tai gọn gàng.
Bằng tốt nghiệp cao nhất (Bản dịch thuật công chứng)
-
Học sinh lớp 12 hoặc sinh viên năm cuối: Nộp Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc Giấy xác nhận là học sinh/sinh viên của trường đang theo học.
-
Ứng viên đã tốt nghiệp: Nộp bằng tốt nghiệp cấp học cao nhất hiện tại (phải được dịch thuật sang tiếng Anh hoặc tiếng Trung và có công chứng tư pháp).
Học bạ hoặc Bảng điểm học tập
-
Nộp bảng điểm của cấp học gần nhất. Đối với học sinh/sinh viên năm cuối thì bạn nộp bảng điểm tạm thời tính đến học kỳ gần nhất.
-
Mặc dù một số trường chấp nhận bản dịch có đóng dấu của trường cấp, nhưng để hồ sơ chuyên nghiệp và có tỷ lệ đỗ cao nhất, bạn bắt buộc nên dịch thuật công chứng sang tiếng Anh hoặc tiếng Trung.
Kế hoạch học tập / Nghiên cứu (Study Plan)
Đây là yếu tố quan trọng giúp bạn thuyết phục ban tuyển sinh. Kế hoạch học tập cần được viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung với dung lượng yêu cầu:
-
Hệ Đại học: Tối thiểu từ 200 từ trở lên.
-
Hệ Thạc sĩ & Tiến sĩ: Tối thiểu từ 800 từ trở lên (càng chi tiết, rõ ràng về định hướng nghiên cứu càng tốt).
7. Thư giới thiệu từ Giáo sư/Phó Giáo sư
-
Hệ Đại học: Cần tối thiểu 01 thư giới thiệu (tốt nhất nên chuẩn bị 02 thư để tăng điểm cộng).
-
Hệ Cao học (Thạc sĩ/Tiến sĩ): Bắt buộc phải có 02 thư giới thiệu được viết và ký bởi 02 Giáo sư hoặc Phó Giáo sư của trường bạn đã/đang theo học.
8. Giấy khám sức khỏe theo form Trung Quốc
Sử dụng đúng mẫu Giấy khám sức khỏe dành cho người nước ngoài. Giấy khám chỉ có giá trị trong vòng 6 tháng, do đó bạn nên đi khám trước thời điểm nộp hồ sơ khoảng 1-2 tháng tại các bệnh viện uy tín được chỉ định.
9. Các giấy tờ bổ trợ khác (Tăng tỷ lệ đỗ cực cao)
Để hồ sơ của bạn nổi bật hơn hẳn hàng ngàn đối thủ khác, đừng quên bổ sung các tài liệu “vàng” sau:
| Loại giấy tờ | Chi tiết yêu cầu |
| Chứng chỉ ngoại ngữ |
• Hệ tiếng Trung: Chứng chỉ HSK 4 trở lên (tùy ngành).
• Hệ tiếng Anh: Chứng chỉ IELTS (từ 6.0) hoặc TOEFL tương đương. |
| Thành tích cá nhân | Bằng khen học tập, chứng nhận hoạt động ngoại khóa, nghiên cứu khoa học (nếu có). |
| Giấy xác nhận dân sự | Giấy lý lịch tư pháp (Phiếu số 1) chứng minh không tiền án tiền sự. |
| Chứng minh tài chính | Sổ tiết kiệm hoặc xác nhận số dư tài khoản ngân hàng (nếu trường yêu cầu). |
| Giấy bảo lãnh | Bắt buộc đối với ứng viên dưới 18 tuổi (phải có giấy bảo lãnh hợp pháp từ người đang cư trú tại Trung Quốc). |
Việc chuẩn bị hồ sơ apply học bổng CSC tuy có phần phức tạp nhưng chỉ cần bạn tỉ mỉ và tuân thủ đúng lộ trình, cánh cửa du học Trung Quốc hoàn toàn nằm trong tầm tay. Chúc các bạn apply thành công! Mọi thắc mắc trong quá trình Apply học bổng chính phủ Trung Quốc CSC bạn hãy liên hệ tới trung tâm du học Mika Edu qua số 0835.030.002 để được tư vấn chi tiết.
Danh sách một số trường có học bổng CSC
| STT | Tên trường | Ký hiệu | Mã số trường | Địa chỉ web | Tên trường |
| 1 | 北京大学 | PKU | 10001 | www.pku.edu.cn | Đại học Bắc Kinh |
| 2 | 中国人民大学 | RUC | 10002 | www.ruc.edu.cn | Đại học Nhân dân Bắc Kinh |
| 3 | 清华大学 | THU | 10003 | www.tsinghua.edu.cn | Đại học Thanh Hoa |
| 4 | 北京交通大学 | NJTU | 10004 | www.njtu.edu.cn | Đại học Giao thông Bắc kinh |
| 5 | 北京工业大学 | BJUT | 10005 | www.bjut.edu.cn | Đại học Công nghiệp Bắc kinh |
| 6 | 北京航空航天大学 | BUAA | 10006 | www.buaa.edu.cn | Đại học Hàng không vũ trụ Bắc kinh |
| 7 | 北京理工大学 | BIT | 10007 | www.bit.edu.cn | Đại học Bách khoa Bắc Kinh |
| 8 | 北京科技大学 | USTB | 10008 | www.ustb.edu.cn | Đại học Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh |
| 9 | 北方工业大 | NCUT | 10009 | www.ncut.edu.cn | Đại học Công nghiệp Bắc Kinh |
| 10 | 北京工商大学 | BTBU | 10011 | www.btbu.edu.cn | Đại học Bưu điện Bắc Kinh |
| 11 | 中国农业大学 | CAU | 10019 | www.cau.edu.cn | Đại học Nông nghiệp Trung Quốc |
| 12 | 中国农业科学院研究生院 | GSAACS | 82101 | www.gsaacs.edu.cn | Viện Thạc sĩ viện Khoa học NN TQ |
| 13 | 中国石油大学(北京) | CUP | 11414 | www.cup.edu.cn | Đại học Dầu mỏ BK |
| 14 | 北京林业大学 | BJFU | 10022 | www.bjfu.edu.cn | Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh |
| 15 | 首都医科大学 | CCMU | 10025 | www.ccmu.edu.cn | Đại học Y Thủ Đô |
| 16 | 北京中医药大学 | BUCM | 10026 | www.bucm.edu.cn | Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh |
| 17 | 北京师范大学 | BNU | 10027 | www.bnu.edu.cn | Đại học Sư phạm Bắc Kinh |
| 18 | 首都体育学院 | CUPES | 10029 | www.cupes.edu.cn | Học viện Thể thao Thủ Đô |
| 19 | 北京外国语大学 | BFSU | 10030 | www.bfsu.cn | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh |
| 20 | 北京语言大学 | BLCU | 10032 | www.blcu.edu.cn | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh |
| 21 | 对外经济贸易大学 | UIBE | 10036 | www.uibe.edu.cn | Đại học Kinh tế Thương mại TW |
| 22 | 首都经济贸易大学 | CUEB | 10038 | www.cueb.edu.cn | Đại học Kinh tế Thương mại Thủ Đô |
| 23 | 外交学院 | CFAU | 10040 | www.cfau.edu.cn | Học viện Ngoại giao |
| 24 | 中国科学院大学 | UCAS | 80001 | www.ucas.ac.cn | Đại học Viện khoa học Trung Quốc |
| 25 | 中国政法大学 | CUPL | 10053 | www.cupl.edu.cn | Đại học Chính pháp Trung Quốc |
| 26 | 华北电力大学 | NCEPU | 10054 | www.ncepu.edu.cn | Đại học Điện lực Hoa Bắc |
| 27 | 天津工业大学 | TJPU | 10058 | www.tjpu.edu.cn | Đại học Công nghiệp Thiên Tân |
| 28 | 天津理工大学 | TJUT | 10060 | www.tjut.edu.cn | Đại học Bách khoa Thiên Tân |
| 29 | 天津医科大学 | TMU | 10062 | www.tijmu.edu.cn | Đại học Y Thiên Tân |
| 30 | 天津师范大学 | TJNU | 10065 | www.tjnu.edu.cn | Đại học Sư phạm Thiên Tân |
| 31 | 天津外国语大学 | TFSU | 10068 | www.tjfsu.edu.cn | Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân |
| 32 | 河北大学 | HBU | 10075 | www.hbu.edu.cn | Đại học Hà Bắc |
| 33 | 河北经贸大学 | HEUET | www.heuet.edu.cn | Đại học Thương mại Hà Bắc | |
| 34 | 河北工业大学 | HEBUT | 10080 | www.hebut.edu.cn | Đại học Công nghiệp Hà Bắc |
| 35 | 河北农业大学 | HEBAU | 10086 | www.hebau.edu.cn | Đại học Nông nghiệp Hà Bắc |
| 36 | 河北医科大学 | HEBMU | 10089 | www.hebmu.edu.cn | Đại học Y Hà Bắc |
| 37 | 大连理工大学 | DLUT | 10141 | www.dlut.edu.cn | Đại học Bách khoa Đại Liên |
| 38 | 沈阳工业大学 | SUT | 10141 | www.sut.edu.cn | Đại học Công nghiệp Thẩm Dương |
| 39 | 沈阳航空航天大学 | SAU | 10143 | www.sau.edu.cn | Đại học Hàng không vũ trụ Thẩm Dương |
| 40 | 东北大学 | NEU | 10145 | www.neu.edu.cn | Đại học Đông Bắc |
| 41 | 大连交通大学 | DJTU | 10150 | www.djtu.edu.cn | Đại học Giao thông Đại Liên |
| 42 | 大连海事大学 | DLMU | 10151 | www.dlmu.edu.cn | Đại học Hàng hải Đại Liên |
| 43 | 大连工业大学 | DLPU | 10152 | www.dlpu.edu.cn | Đại học Công nghiệp Đại Liên |
| 44 | 辽宁工业大学 | LNIT | 10154 | www.lnit.edu.cn | Đại học Công nghiệp Liêu Ninh |
| 45 | 中国医科大学 | CMU | 10159 | www.cmu.edu.cn | Đại học Y Trung Quốc |
| 46 | 大连医科大学 | DMU | 10161 | www.dmu.edu.cn | Đại học Y Đại Liên |
| 47 | 吉林大学 | JLU | 10183 | www.jlu.edu.cn | Đại học Cát Lâm |
| 48 | 长春理工大学 | CUST | 10186 | www.cust.edu.cn | Đại học Bách khoa Trường Xuân |
| 49 | 东北电力大学 | NEEPU | 10188 | www.neepu.edu.cn | Đại học Điện lực Đông Bắc |
| 50 | 吉林农业大学 | JLAU | 10193 | www.jlau.edu.cn | Đại học Nông nghiệp Cát lâm |
| 51 | 长春中医药大学 | CCUCM | 10199 | www.ccucm.edu.cn | Đại học Trung Y Dược Trường Xuân |
| 52 | 东北师范大学 | NEUN | 10200 | www.neun.edu.cn | Đại học Sư phạm Đông Bắc |
| 53 | 吉林师范大学 | JLNU | 10203 | www.jlnu.edu.cn | Đại học Sư phạm Cát Lâm |
| 54 | 黑龙江大学 | HLJU | 10212 | www.hlju.edu.cn | Đại học Hắc Long Giang |
| 55 | 哈尔滨工业大学 | HIT | 10213 | www.hit.edu.cn | Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân |
| 56 | 哈尔滨理工大学 | HUST | 10214 | www.hrbust.edu.cn | Đại học Bách khoa Cáp Nhĩ Tân |
| 57 | 东北农业大学 | NEAU | 10224 | www.neau.edu.cn | Đại học Nông nghiệp Đông Bắc |
| 58 | 东北林业大学 | NEFU | 10225 | www.nefu.edu.cn | Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc |
| 59 | 哈尔滨师范大学 | HRBNU | 10226 | www.hrbmu.edu.cn | Đại học Y Cáp Nhĩ Tân |
| 60 | 复旦大学 | FDU | 10246 | www.fudan.edu.cn | Đại học Phúc Đán |
| 61 | 上海交通大学 | SJTU | 10248 | www.sjtu.edu.cn | Đại học Giao thông Thượng Hải |
| 62 | 上海理工大学 | USST | 10252 | www.usst.edu.cn | Đại học Bách khoa Thượng Hải |
| 63 | 上海海事大学 | SHMTU | 10254 | www.shmtu.edu.cn | Đại học Hàng hải Thượng Hải |
| 64 | 东华大学 | DHU | 10225 | www.dhu.edu.cn | Đại học Đông Hoa |
| 65 | 上海海洋大学 | SHOU | 10264 | www.shou.edu.cn | Đại học Hải Dương Thượng Hải |
| 66 | 上海中医药大学 | SHUTCM | 10268 | www.shutcm.edu.cn | Đại học Trung Y Dược Thượng Hải |
| 67 | 华东师范大学 | ECNU | 10269 | www.ecnu.edu.cn | Đại học Sư phạm Hoa Đông |
| 68 | 上海师范大学 | SHNU | 10270 | www.shnu.edu.cn | Đại học Sư phạm Thượng Hải |
| 69 | 上海外国语大学 | SISU | 10271 | www.sisu.edu.cn | Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải |
| 70 | 上海体育学院 | SUS | 10277 | www.sus.edu.cn | Học viện Thể thao Thượng Hải |